mật mía

mật mía

Mật mía thường được dùng để làm nguyên liệu chế biến thực phẩm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chất lỏng sền sệt, màu nâu sẫm, vị ngọt đậm, thu được từ quá trình nấu, đặc nước mía: "mật mía" sản phẩm phụ của quá trình sản xuất đường từ cây mía, sau khi đã tách phần lớn đường kết tinh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mật mía thường được dùng để làm nguyên liệu chế biến thực phẩm.
    • Bánh trôi nước truyền thống thường được ăn kèm với mật mía.
    • Mùi thơm đặc trưng của mật mía lan tỏa khắp nhà máy đường.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đen như mật mía": thành ngữ dùng để miêu tả một thứ đó màu đen sẫm, tối.
    • Trời tối đen như mật mía, không nhìn thấy .
  • "Ngọt như mật mía": cách nói von để chỉ sự ngọt ngào, êm dịu (thường dùng cho lời nói).
    • Anh ấy nói ngọt như mật mía để thuyết phục ấy.
Biến thể từ gần giống
  • Mật đường: từ đồng nghĩa, cùng chỉ sản phẩm "molasses".
  • Đường mật: cụm từ chỉ chung các loại chất ngọt lỏng như mật ong, mật mía.
  • Rỉ đường: từ thường dùng trong công nghiệp, chỉ sản phẩm mật mía cuối cùng, đặc sánh sau nhiều lần tách đường.
Từ đồng nghĩa
  • Mật đường: (như định nghĩa trên).
  • Rỉ mật: (cách gọi khác của "rỉ đường").
Thành ngữ liên quan
  • "Mật ngọt chết ruồi": thành ngữ cảnh báo những lời nói ngọt ngào, tâng bốc thường ẩn chứa mưu đồ, cạm bẫy. ("Mật" ở đây có thể hiểu mật ong hoặc mật mía, biểu tượng cho vị ngọt).
    • Đừng tin những lời đường mật ấy, mật ngọt chết ruồi đấy.